bandage

/'bændidʤ/
danh từ giống đực
  1. (y học) băng
    • Bandage amovible
      băng tháo được
  2. đai (cao su, sắt, ngoài vành bánh xe); săm lốp
    • Bandages métalliques d'une charrette
      đai sắtvành bánh xe bò
  3. sự căng, sự giương (cung...)
  4. (y học; từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự băng bó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bandage"

bandage
Le médecin pose un bandage propre sur la blessure.