bandage

/'bændidʤ/
danh từ
  1. băng (để băng vết thương, bịt mắt...)
ngoại động từ
  1. băng bó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bandage"

bandage
The nurse carefully applied a clean bandage to the child's scraped knee.