bandage

/'bændidʤ/
Học thuật
Thân thiện
bandage

The nurse carefully applied a clean bandage to the child's scraped knee.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Băng, băng gạc: Một dải vải hoặc vật liệu mềm khác dùng để che phủ bảo vệ một vết thương trên cơ thể.
    • Dải băng (dùng trong y tế): Vật dụng y tế dùng để cố định, băng bó hoặc che chắn vùng da bị tổn thương.
  2. Ngoại động từ:

    • Băng bó, quấn băng: Hành động dùng băng để che phủ hoặc cố định một vết thương hay một bộ phận cơ thể bị thương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The nurse applied a clean bandage to the cut. (Y tá đã đắp một miếng băng sạch lên vết cắt.)
    • He had a bandage around his head. (Anh ấy quấn một chiếc băng quanh đầu.)
  • Ngoại động từ:

    • You should bandage that wound to prevent infection. (Bạn nên băng bó vết thương đó để ngăn ngừa nhiễm trùng.)
    • The doctor bandaged her sprained ankle carefully. (Bác sĩ băng bó mắt cá chân bị bong gân của ấy một cách cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be in bandages": được băng bó kỹ lưỡng, nhiều băng trên người.
    • After the accident, his arm was in bandages for weeks. (Sau tai nạn, cánh tay của anh ấy được băng bó trong nhiều tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Bandaging (danh động từ/ danh từ): Hành động băng bó; vật liệu dùng để băng.
    • Proper bandaging is important for wound care. (Việc băng bó đúng cách rất quan trọng trong chăm sóc vết thương.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Dressing (băng gạc, thuốc đắp), gauze (gạc).
  • Động từ: To dress a wound (băng bó vết thương), to bind (buộc, ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bandage up: Băng bó kín lại.
    • The medic bandaged up the soldier's leg. (Nhân viên y tế đã băng bó kín chân của người lính.)
bandage

The nurse carefully applied a clean bandage to the child's scraped knee.

danh từ
  1. băng (để băng vết thương, bịt mắt...)
ngoại động từ
  1. băng bó

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bandage"