banting

/'bæntiɳ/
danh từ
  1. (y học) phép chữa kiêng mỡ đường (để chữa bệnh béo phì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

banting
A banting grazes peacefully in a grassy clearing.