barn-storm

/'bɑ:nstɔ:m/
nội động từ
  1. đi biểu diễn lang thang
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi nói chuyện; đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "barn-storm"

barn-storm
A pilot barn-storms in a vintage biplane over a rural county fair.