barratry

/'bærətri/
danh từ
  1. tính hay gây sự, tính hay sinh sự, tính hay kiện cáo lôi thôi
  2. (hàng hải) sự chủ tâm (của thuyền trưởng) gây thiệt hại cho chủ tàu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

barratry
A lawyer was disbarred for barratry after repeatedly filing frivolous lawsuits.