barrier

/bæriə/
ngoại động từ
  1. đặt vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ)
ngoại động từ
  1. chắn ngang

Idioms

  • to barrier in
    chắn lại không cho ra
  • to barrier out
    chắn không cho ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "barrier"

Từ có nhắc đến "barrier"

barrier
A tall metal barrier blocks the entrance to the old park.