brier

/'braiə/ Cách viết khác : (briar) /'braiə/
danh từ
  1. (thực vật học) cây thạch nam
  2. tẩu (thuốc lá làm bằng rễ) thạch nam
  3. (thực vật học) cây tầm xuân ((cũng) sweet brier)
  4. giống cây ngấy, giống cây mâm xôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "brier"

brier
A gardener carefully trims a brier with thick gloves.