cổng

noun
  1. Gate; entrance
    • người gác cổng
      Gate keeper (Rail)
    • cổng Nam Thiên Môn - chùa Hương
  2. Barrier; level crossing

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cổng
Một chiếc xe đạp đi qua cổng làng vào buổi sáng.