bastardly

Học thuật
Thân thiện
bastardly

A man is stuck in a bastardly traffic jam on his way to work.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đê tiện, hèn hạ, đáng khinh: Dùng để mô tả hành vi, tính cách hoặc đặc điểm cực kỳ xấu xa, thiếu đạo đức đáng bị khinh miệt.
    • Không chính thống, không hợp pháp (cổ, ít dùng): Trong cách dùng , từ này có thể chỉ tình trạng sinh ra ngoài giá thú.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • That was a bastardly trick to play on someone. (Đó một trò lừa đê tiện để chơi khăm ai đó.)
    • He was known for his bastardly behavior towards his subordinates. (Hắn ta nổi tiếng với hành vi hèn hạ đối với cấp dưới.)
    • The villain's bastardly plan was finally uncovered. (Kế hoạch đê tiện của tên phản diện cuối cùng đã bị phát hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái rất mạnh, thường được dùng trong văn học, phim ảnh hoặc lời nói tính chất kịch tính để nhấn mạnh sự xấu xa, đáng kinh tởm của một người hoặc hành động. Trong tiếng Anh hiện đại, nghĩa liên quan đến "con hoang" (born out of wedlock) gần như không còn được sử dụng được coi lỗi thời xúc phạm.
Biến thể từ gần giống
  • Bastard (n): Kẻ đê tiện, tên khốn (một lời lăng mạ nặng nề); (nghĩa , xúc phạm) đứa con ngoài giá thú.
  • Bastardize (v): Làm cho thoái hóa, làm biến chất, làm mất đi sự thuần túy hoặc chất lượng.
Từ đồng nghĩa
  • Despicable: Đáng khinh, đáng bỉ.
  • Contemptible: Đáng khinh miệt.
  • Vile: Đê tiện, tồi tệ.
  • Wicked: Xấu xa, độc ác.
Từ trái nghĩa
  • Noble: Cao thượng.
  • Honorable: Đáng kính trọng.
  • Virtuous: Đức hạnh.
Lưu ý sử dụng
  • Bastardly một từ rất mạnh tính xúc phạm cao. Cần thận trọng khi sử dụng có thể bị coi thô tục hoặc gây khó chịu. chủ yếu xuất hiện trong các ngữ cảnh kể chuyện hoặc miêu tả tính chất văn chương, kịch tính hơn trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
bastardly

A man is stuck in a bastardly traffic jam on his way to work.

Adjective
  1. không giá trị, không đáng
    • I was caught in the bastardly traffic.
      Tôi đã bị bắt trong một vụ buôn bángiá trị.
  2. (đứa trẻ) được sinh ra trong tình trạng bố mẹ không hôn thú; con hoang

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự