illegitimate

/,ili'dʤitimit/
tính từ
  1. không hợp pháp, không chính đáng
  2. đẻ hoang (con)
danh từ
  1. người giữ địa vị không hợp pháp; người giữ địa vị không chính đáng
  2. đứa con đẻ hoang, đứa con không hợp pháp
ngoại động từ
  1. (pháp ) tuyên bố không hợp pháp, tuyên bố không chính đáng
  2. làm thành không hợp pháp, làm thành không chính đáng
  3. tuyên bố con hoang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "illegitimate"

Từ có nhắc đến "illegitimate"

illegitimate
The couple's marriage was considered illegitimate by the old law.