mean

/mi:n/
Học thuật
Thân thiện
mean

The teacher writes an example sentence to show what the word "mean" means.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Có nghĩa , biểu thị, chỉ ra: Dùng để giải thích ý nghĩa của một từ, cụm từ, ký hiệu hoặc hành động.
    • ý định, dự định, muốn: Diễn tả mục đích, ý định hoặc kế hoạch của một người.
    • ý nghĩa quan trọng, giá trị đối với ai đó: Diễn tả mức độ quan trọng hoặc giá trị tinh thần của một điều đó.
  2. Tính từ:

    • Bần tiện, keo kiệt, bủn xỉn: Chỉ người không sẵn lòng chia sẻ hoặc tiêu tiền, thể hiện sự hẹp hòi.
    • Tầm thường, kém cỏi, thấp kém: Chỉ chất lượng thấp, không giá trị hoặc địa vị xã hội thấp.
    • Xấu xa, độc ác, ác ý: Chỉ tính cách hoặc hành động ý làm hại người khác.
    • Trung bình (thuộc toán học/thống ): Chỉ giá trị nằmgiữa trong một tập hợp số.
  3. Danh từ:

    • Giá trị trung bình, số trung bình: (Toán học/Thống ) Một số đại diện cho một tập hợp số, như trung bình cộng.
    • Phương tiện, cách thức, biện pháp: Thứ được sử dụng để đạt được mục đích.
    • Của cải, tài sản, khả năng tài chính: (Số nhiều 'means') Nguồn lực tài chính hoặc vật chất.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • "Red" means the color of blood. ("Red" có nghĩa màu của máu.)
    • I didn't mean to hurt your feelings. (Tôi không ý làm tổn thương cảm xúc của bạn.)
    • This old watch means a lot to me. (Chiếc đồng hồ này ý nghĩa rất lớn với tôi.)
  • Tính từ:

    • He's too mean to buy his friends a drink. (Anh ta quá keo kiệt để mua đồ uống cho bạn bè.)
    • He lives in a mean little house. (Anh ta sống trong một ngôi nhà nhỏ tồi tàn.)
    • That was a mean thing to say. (Đó một lời nói thật độc ác.)
    • The mean temperature in July is 30°C. (Nhiệt độ trung bình vào tháng Bảy 30°C.)
  • Danh từ:

    • The mean of 2, 7, and 9 is 6. (Giá trị trung bình của 2, 7 9 6.)
    • The bicycle is his main means of transport. (Xe đạp phương tiện đi lại chính của anh ấy.)
    • He doesn't have the means to buy a new car. (Anh ấy không đủ khả năng tài chính để mua một chiếc xe hơi mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to mean well": ý tốt, thiện chí ( đôi khi kết quả không như ý).
    • I know she means well, but her advice is not helpful. (Tôi biết ấy ý tốt, nhưng lời khuyên của ấy chẳng giúp ích .)
  • "What do you mean by that?": Anh/Chị nói vậy ý ? (Hỏi để làm ý định hoặc ý nghĩa đằng sau một câu nói).
    • You said it was "interesting". What do you mean by that? (Bạn nói "thú vị". Bạn nói vậy ý ?)
Biến thể từ gần giống
  • Meaning (n): ý nghĩa, nghĩa.
    • The meaning of this word is unclear. (Ý nghĩa của từ này không rõ ràng.)
  • Meaningful (adj): ý nghĩa, đáng kể.
    • We had a meaningful conversation. (Chúng tôi đã một cuộc trò chuyện ý nghĩa.)
  • Means (n, số nhiều): của cải, tài sản.
    • A person of independent means. (Một ngườicủa cải riêng, không phụ thuộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: signify (biểu thị), intend (dự định), denote (chỉ ra).
  • Tính từ (bần tiện): stingy (keo kiệt), miserly (hà tiện).
  • Tính từ (xấu xa): nasty (đáng ghét), malicious (hiểm độc).
  • Danh từ (phương tiện): method (phương pháp), way (cách).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mean to do something: ý định làm gì.
    • I've been meaning to call you for days. (Tôi định gọi cho bạn mấy ngày nay rồi.)
Thành ngữ liên quan
  • By all means: Tất nhiên, dĩ nhiên, bằng mọi cách (dùng để đồng ý mạnh mẽ).
    • "Can I borrow your book?" - "By all means!" ("Tôi mượn sách của bạn được không?" - "Tất nhiên rồi!")
  • By no means: Hoàn toàn không, chẳng chút nào.
    • This is by no means an easy task. (Đây hoàn toàn không phải một nhiệm vụ dễ dàng.)
  • A means to an end: Phương tiện để đạt mục đích.
    • For him, the job is just a means to an end. (Đối với anh ta, công việc chỉ phương tiện để đạt mục đích.)
mean

The teacher writes an example sentence to show what the word "mean" means.

danh từ
  1. khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung
    • the happy mean; the holden mean
      trung dung, chính sách chiết trung
  2. (toán học) giá trị trung bình; số trung bình
  3. (số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách
    • means of living
      kế sinh nhai
    • means of communication
      phương tiện giao thông
  4. (số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế)
    • he is a man of mean
      ông ta một người có của
    • means test
      sự thẩm tra khả năng (trước khi trợ cấp)

Idioms

  • by all means; by all manner of means
    bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào
  • by fair means or foul
    bằng đủ mọi cách tốt hay xấu
  • by means of
    bằng cách
  • by no means
  • by no means of means
    chẳng chút nào, quyết không, hẳn không, tuyệt nhiên không
  • by some means or other
    bằng cách này hay cách khác
tính từ
  1. trung bình, vừa, ở giữa
    • a man of mean stature
      người tầm vóc trung bình, người tầm thước
    • the mean annual temperature
      độ nhiệt trung bình hằng năm
  2. (toán học) trung bình
    • mean value theorem
      định lý giá trị trung bình
tính từ
  1. thấp kém, kém cỏi, tầm thường
    • to be no mean scholar
      không phải một thứ học giả tầm thường
  2. tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ
    • a mean house in a mean street
      một căn nhà tiều tuỵ trong một khu phố tồi tàn
  3. hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn
    • to be mean over money matters
      bủn xỉn về vấn đề tiền nong
  4. (thông tục) xấu hổ thầm
    • to feel mean
      tự thấy xấu hổ
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cừ, chiến
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hắc búa
động từ meant /meant/
  1. nghĩa , có nghĩa
    • these words mean nothing
      những chữ này không có nghĩa hết
  2. muốn nói
    • what do you mean?
      ý anh muốn nói ?
  3. định, ý định, muốn, ý muốn
    • I mean to go early tomorrow
      tôi định mai sẽ đi sớm
    • does he really mean to do it?
      thật ý định làm cái đó không?
  4. dự định, để cho, dành cho
    • I mean this for my son
      tôi dự định cái này dành cho con trai tôi
  5. ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể
    • your friendship means a great deal to me
      tình bạn của anh ý nghĩa rất lớn đối với tôi

Idioms

  • to mean mischief
    ác ý
  • to mean well (kindly) by (to, towards) someone
    ý tốt đối với ai
  • what do you means by it?
    làm sao anh chứng minh được điều đó