misbegotten

/'misbi'gɔtn/
tính từ
  1. không chính đáng, không hợp pháp
  2. hoang (con)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

misbegotten
The misbegotten child was raised by the village.