beaver

/'bi:və/
danh từ
  1. (động vật học) con hải ly
  2. bộ lông hải ly
  3. làm bằng lông hải ly
danh từ
  1. lưỡi trai ( sắt); (sử học) vành cằm ( sắt)
  2. (từ lóng) bộ râu quai nón
  3. (từ lóng) người râu xồm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "beaver"

beaver
A beaver builds a dam with sticks and mud in a forest stream.