topper
/'tɔpə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người đứng đầu, người xuất sắc nhất: "topper" chỉ người hoặc vật đứng ở vị trí cao nhất, tốt nhất trong một nhóm hoặc lĩnh vực nào đó.
- Một loại mũ cao: "topper" có thể chỉ một loại mũ nam truyền thống có chóp cao, thường được làm bằng lụa hoặc lông hải ly.
- Áo khoác ngắn của phụ nữ: (chủ yếu dùng trong tiếng lóng Mỹ) chỉ một loại áo khoác ngắn dành cho phụ nữ.
- Công nhân cắt tỉa ngọn: "topper" cũng chỉ người công nhân có nhiệm vụ cắt bỏ phần ngọn của cây cối hoặc rau củ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- She is the topper of her class this semester. (Cô ấy là người đứng đầu lớp trong học kỳ này.)
- He wore a silk topper to the formal wedding. (Anh ấy đội một chiếc mũ chóp cao bằng lụa đến đám cưới trang trọng.)
- The vegetable topper trims the carrot greens before packaging. (Công nhân cắt tỉa loại bỏ phần ngọn cà rốt trước khi đóng gói.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the topper": dùng để nhấn mạnh điều gì đó là tốt nhất hoặc đáng chú ý nhất trong một chuỗi sự việc.
- And the topper is, he didn't even apologize! (Và điều đáng nói nhất là, anh ta thậm chí còn không xin lỗi!)
Biến thể và từ gần giống
- Top (adj/n/v): cao nhất, đỉnh, lên đỉnh.
- Topping (n): lớp phủ trên cùng (thường dùng cho thức ăn).
Từ đồng nghĩa
- Best: người giỏi nhất, tốt nhất.
- Top hat: mũ chóp cao (đồng nghĩa chính xác cho nghĩa "mũ").
- Leader: người dẫn đầu.
Thành ngữ liên quan
- The cherry on top/topper: (thành ngữ tương tự) chỉ thứ làm cho mọi thứ trở nên hoàn hảo hơn.
- Winning the award was the cherry on top of a great year. (Giành được giải thưởng là điều tuyệt vời nhất để hoàn thiện một năm tuyệt vời.)
danh từ
- kéo tỉa ngọn cây
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mũ đứng thành, mũ chóp cao
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cừ nhất
- (thương nghiệp) hàng bày mặt (quả... tốt, bày lên trên để làm mặt hàng)