topper

/'tɔpə/
danh từ
  1. kéo tỉa ngọn cây
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đứng thành, chóp cao
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cừ nhất
  5. (thương nghiệp) hàng bày mặt (quả... tốt, bày lên trên để làm mặt hàng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

topper
A gentleman tips his topper as he greets a friend on the street.