becalm

/bi'kɑ:m/
ngoại động từ
  1. làm yên, làm yên lặng, làm cho êm, làm cho dịu
  2. (hàng hải) làn cho (thuyền buồm) đứng yên thiếu gió

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "becalm"

becalm
The sailboat is becalmed on the glassy sea.