calm

/kɑ:m/
tính từ
  1. êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển)
  2. bình tĩnh, điềm tĩnh
    • keep calm
      hãy bình tĩnh
  3. (thông tục) trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ
    • it is pretty calm of him
      thằng cha khá trơ tráo
danh từ
  1. sự yên lặng, sự êm ả
  2. sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn)
  3. thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị)
động từ
  1. làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau)
  2. trầm tĩnh lại
    • calm yourself!
      hãy trấn tĩnh lại!
  3. dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển)
    • the sea calmed down
      biển lặng dần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

calm
The lake is calm this morning.