beckon

/'bekən/
động từ
  1. vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu
    • to beckon someone to come nearer
      vẫy tay (gật đầu) ra hiệu cho ai đến gần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "beckon"

beckon
The friendly guide beckons the tourists to follow him.