beggary

/'begəri/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cảnh nghèo khó cùng cực, tình trạng túng quẫn: Trạng thái cực kỳ nghèo khổ, thiếu thốn mọi thứ.
    • Cảnh ăn mày, cảnh ăn xin: Tình trạng phải đi xin xỏ của cải, tiền bạc từ người khác để sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The economic crisis plunged many families into beggary. (Cuộc khủng hoảng kinh tế đẩy nhiều gia đình vào cảnh nghèo khó xác xơ.)
    • He described the beggary he witnessed in the slums. (Anh ấy mô tả cảnh ăn xin anh chứng kiếncác khu ổ chuột.)
    • They lived in a state of utter beggary. (Họ sống trong tình trạng nghèo khó cùng cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be reduced to beggary": bị dẫn đến/bị đẩy vào cảnh nghèo khó cùng cực hoặc cảnh ăn xin.
    • After losing everything, he was reduced to beggary. (Sau khi mất hết tất cả, anh ta bị đẩy vào cảnh ăn mày.)
Biến thể từ gần giống
  • Beggar (n): người ăn mày, kẻ ăn xin.
    • The beggar asked for some money. (Người ăn mày xin một ít tiền.)
  • Beggarly (adj): nghèo khó, bần cùng; tính chất của kẻ ăn mày.
    • They survived on a beggarly income. (Họ sống sót bằng một khoản thu nhập bần cùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Poverty: sự nghèo khổ.
  • Destitution: cảnh túng quẫn, thiếu thốn mọi thứ.
  • Mendicancy: tình trạng đi ăn xin.
Từ trái nghĩa
  • Wealth: sự giàu có.
  • Affluence: sự sung túc, thịnh vượng.
  • Opulence: sự phong phú, giàu sang.
danh từ
  1. cảnh nghèo khó xác xơ; cảnh ăn mày, cảnh ăn xin

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống