beggar

/'begə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người ăn mày, người ăn xin: Một người sống bằng cách xin tiền hoặc thức ăn từ người khác, thường nghèo khổ.
    • (Thông tục) , thằng, tên (dùng để gọi một cách thân mật hoặc khinh miệt): Cách gọi suồng sã, đôi khi thể hiện sự quen thuộc hoặc coi thường.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm nghèo đi, làm khánh kiệt: Khiến ai đó trở nên cực kỳ nghèo khó.
    • (Nghĩa bóng) Vượt xa, làm cho thành bất lực: Làm cho một cái đó trở nên không đủ hoặc không thể so sánh được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The old beggar sat on the street corner asking for help. (Ông lão ăn mày ngồigóc phố xin giúp đỡ.)
    • Come here, you little beggar! (Lại đây nào, thằng ranh con!)
  • Ngoại động từ:

    • The war beggared many families in the region. (Chiến tranh đã làm cho nhiều gia đình trong vùng lâm vào cảnh khánh kiệt.)
    • The beauty of the landscape beggars description. (Vẻ đẹp của phong cảnh vượt xa mọi sự miêu tả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Beggars must (should) be no choosers" (Thành ngữ): Người đi xin thì không được kén chọn; người ở vào thế yếu phải chấp nhận những được cho.

    • I don't like this job, but beggars can't be choosers. (Tôi không thích công việc này, nhưng ăn mày đâu có quyền chọn xôi gấc.)
  • "to beggar description": Quá đẹp hoặc quá phức tạp đến mức không thể miêu tả được.

    • The grandeur of the palace beggars all description. (Sự tráng lệ của cung điện vượt quá mọi lời miêu tả.)
Biến thể từ gần giống
  • Beggarhood / Beggary (n): Tình trạng ăn xin, sự nghèo khó cùng cực.

    • They were reduced to beggary after the economic crisis. (Họ bị đẩy vào cảnh ăn xin sau cuộc khủng hoảng kinh tế.)
  • Beggarly (adj): Nghèo khó, bần cùng; tồi tàn, đáng khinh.

    • They lived in beggarly conditions. (Họ sống trong những điều kiện bần cùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa ăn xin): Pauper (người nghèo khó), mendicant (người hành khất), panhandler (người xin tiền trên phố - Mỹ).
  • Ngoại động từ (nghĩa làm nghèo): Impoverish (làm cho nghèo đi), ruin (làm cho suy sụp, phá sản).
Thành ngữ liên quan
  • "to know something as well as a beggar knows his bag": Biết một điều đó như lòng bàn tay.
    • He knows the streets of this city as well as a beggar knows his bag. (Anh ta biết những con phố của thành phố này như lòng bàn tay.)
danh từ
  1. người ăn mày, người ăn xin
  2. (thông tục) , thằng, thằng cha
    • you little beggar!
      a, thằng ranh con

Idioms

  • beggars must (should) be no choosers
    ăn mày còn đòi xôi gấc
  • to know something as well as a beggar knows his bag
    (xem) know
ngoại động từ
  1. làm nghèo đi, làm khánh kiệt
  2. (nghĩa bóng) vượt xa; làm cho thành bất lực

Idioms

  • to beggar description
    (xem) description

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "beggar"