behindhand

/bi'haindhænd/
tính từ & phó từ
  1. muộn, chậm; sau những người khác
    • to be behindhand with his payments
      chậm trễ trong việc thanh toán
  2. thiếu; kém
    • not to be behindhand with anybody in enhusiasm
      nhiệt tình không thua kém ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

behindhand
The tenant was behindhand with the rent payment.