bemoan

/bi'moun/
Học thuật
Thân thiện
bemoan

She bemoans the loss of her favorite book.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Than khóc, than vãn về: Bày tỏ sự buồn bã, tiếc nuối hoặc phàn nàn một cách công khai về điều đó.
    • Nhớ tiếc, thương tiếc: Thể hiện nỗi buồn sâu sắc hoặc sự hối tiếc về một tình huống, sự mất mát hoặc sự thay đổi.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Critics bemoan the lack of quality in modern television. (Các nhà phê bình than vãn về sự thiếu chất lượng trong truyền hình hiện đại.)
    • She bemoaned the loss of traditional values in her community. ( ấy thương tiếc sự mất đi của các giá trị truyền thống trong cộng đồng của mình.)
    • He bemoaned his fate after the accident. (Anh ta than khóc số phận của mình sau vụ tai nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bemoan the fact that...": than vãn về thực tế ...

    • Many teachers bemoan the fact that students are overly reliant on technology. (Nhiều giáo viên than vãn về thực tế học sinh quá phụ thuộc vào công nghệ.)
  • "to bemoan the decline of...": than tiếc cho sự suy giảm của...

    • Historians often bemoan the decline of classical education. (Các nhà sử học thường than tiếc cho sự suy giảm của nền giáo dục kinh điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Bemoaner (n): người hay than vãn, người hay than khóc.
    • He is known as a constant bemoaner of modern life. (Anh ấy được biết đến như một người luôn than vãn về cuộc sống hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Lament: than khóc, thương tiếc.
  • Deplore: lên án, than phiền (với sự phản đối mạnh mẽ).
  • Bewail: than van, khóc than (cách diễn đạt trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Applaud: hoan nghênh, tán dương.
  • Celebrate: ăn mừng.
  • Praise: khen ngợi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "bemoan" không phrasal verb phổ biến. thường được sử dụng như một động từ đơn.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "bemoan".)

bemoan

She bemoans the loss of her favorite book.

ngoại động từ
  1. than khóc, nhớ tiếc (ai, cái )

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "bemoan"