deplore

/di'plɔ:/
ngoại động từ
  1. phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về
    • to deplore one's mistakes
      lấy làm ân hận về lỗi của mình
  2. thương, thương hại, xót xa
    • to deplore one's fate
      xót xa phận mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "deplore"

deplore
I deplore the vandalism of the public park.