deplore

/di'plɔ:/
Học thuật
Thân thiện
deplore

I deplore the vandalism of the public park.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phàn nàn về, lấy làm tiếc, lấy làm ân hận: Bày tỏ sự hối tiếc sâu sắc hoặc không đồng tình về một điều đó, thường một hành động, sự kiện hoặc tình trạng.
    • Thương hại, xót xa: Thể hiện sự thương cảm hoặc đau buồn sâu sắc trước một hoàn cảnh đáng buồn.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • We deplore the use of violence in any form. (Chúng tôi lấy làm tiếc về việc sử dụng bạo lực dưới bất kỳ hình thức nào.)
    • She deplored the lack of funding for public schools. ( ấy phàn nàn về sự thiếu hụt kinh phí cho các trường công.)
    • He deplored his past mistakes and vowed to change. (Anh ấy lấy làm ân hận về những lỗi lầm trong quá khứ thề sẽ thay đổi.)
    • The community deplored the fate of the homeless during the cold winter. (Cộng đồng xót xa trước số phận của những ngườigia cư trong mùa đông lạnh giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be deplored": (dạng bị động) được coi đáng tiếc, đáng lên án.
    • Such wasteful practices are to be deplored. (Những hành vi lãng phí như vậy đáng lên án.)
  • "deplore the fact that...": lấy làm tiếc về thực tế ...
    • I deplore the fact that we have lost contact. (Tôi lấy làm tiếc về thực tế chúng ta đã mất liên lạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Deplorable (tính từ): đáng trách, đáng lên án, tồi tệ.
    • The prisoners lived in deplorable conditions. (Các nhân sống trong những điều kiện tồi tệ.)
  • Deplorably (trạng từ): một cách đáng trách, một cách tồi tệ.
    • The project was deplorably managed. (Dự án được quản lý một cách tồi tệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lament: than thở, thương tiếc.
  • Bemoan: than vãn, rên rỉ về.
  • Regret: hối tiếc, lấy làm tiếc.
  • Condemn: lên án, chỉ trích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "deplore" không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "deplore".)

deplore

I deplore the vandalism of the public park.

ngoại động từ
  1. phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về
    • to deplore one's mistakes
      lấy làm ân hận về lỗi của mình
  2. thương, thương hại, xót xa
    • to deplore one's fate
      xót xa phận mình

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "deplore"