benighted

/bi'naitid/
tính từ
  1. bị lỡ độ đường ( đêm tối)
  2. (nghĩa bóng) bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "benighted"