unenlightened

/'ʌnin'laitnd/
tính từ
  1. không được làm sáng tỏ
  2. không được làm giải thoát khỏi (mê tín...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unenlightened
An unenlightened student struggles to understand the ancient text.