berceur

tính từ
  1. êm dịu
  2. đu đưa
danh từ giống cái
  1. điệu hát ru con
  2. (âm nhạc) bài hát ru
  3. ghế xích đu, ghế chao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

berceur
Une mère chante une berceuse à son bébé dans un berceur.