percer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Chọc thủng, đục, khoét, giùi: Tạo ra một lỗ hoặc lối đi xuyên qua một vật thể bằng dụng cụ sắc nhọn hoặc lực mạnh.
    • Đâm thủng: Dùng vật nhọn đâm xuyên qua một thứ đó.
    • Mở (một con đường): Tạo ra một lối đi mới bằng cách xuyên qua một chướng ngại.
    • Thấm qua; lách qua; xuyên qua: Vượt qua một vật cản hoặc một không gian một cách khó khăn.
    • Khám phá; nhìn thấu: Làm sáng tỏ điều đó bí ẩn hoặc hiểu được điều đó khó nắm bắt.
  2. Nội động từ:

    • Vỡ ra: (Về một cái mụn, áp-xe) bị vỡ, làm chất lỏng bên trong chảy ra ngoài.
    • ra, lộ ra, mọc ra: Xuất hiện một phần hoặc hoàn toàn từ phía sau một vật che khuất.
    • Nổi lên, lọt qua: Trở nên được biết đến, thành công hoặc vượt qua được một trở ngại.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut percer le mur pour installer la prise électrique. (Cần phải đục tường để lắp ổ cắm điện.)
    • Le couteau a percé le sac. (Con dao đã đâm thủng chiếc túi.)
    • La pluie fine perce mon imperméable. (Mưa phùn thấm qua áo mưa của tôi.)
    • Le détective a réussi à percer son alibi. (Viên thám tử đã thành công khám phá ra lời khai ngoại phạm của hắn.)
  • Nội động từ:

    • L'abcès a percé. (Cái áp-xe đã vỡ ra.)
    • Le soleil perce enfin à travers les nuages. (Mặt trời cuối cùng cũng ra từ sau những đám mây.)
    • Ce jeune artiste commence à percer. (Nghệ sĩ trẻ này bắt đầu nổi lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Crier à percer les oreilles: La hét rất to, đến mức làm đau tai.
    • Les enfants crient à percer les oreilles. (Bọn trẻ la hét xé tai.)
  • Percer le coeur: Làm cho ai đó cảm thấy rất đau lòng, đau đớn.
    • Cette triste nouvelle perce le coeur. (Tin buồn này làm đau lòng.)
  • Percer un secret: Khám phá ra một bí mật.
    • Personne n'a pu percer le secret de sa réussite. (Không ai có thể khám phá ra bí mật thành công của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Percée (danh từ giống cái): Sự đột phá, sự mở đường; lỗ thủng.
    • Une percée technologique. (Một sự đột phá về công nghệ.)
  • Percage (danh từ giống đực): Hành động khoan, đục.
    • Le perçage du tunnel. (Việc đục đường hầm.)
  • Perceur/perceuse (danh từ): Người đục/khoan; máy khoan.
    • Une perceuse électrique. (Một cái máy khoan điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Transpercer: Đâm xuyên qua, xuyên thấu (nhấn mạnh việc xuyên qua hoàn toàn).
  • Forer: Khoan (thường dùng cho gỗ, đất, đá).
  • Trouer: Làm thủng, tạo lỗ.
  • Pénétrer: Thâm nhập, xâm nhập vào.
  • Découvrir: Khám phá, phát hiện ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Percer à jour: Làm sáng tỏ, vạch trần (một âm mưu, sự dối trá).
    • La police a percé à jour le complot. (Cảnh sát đã vạch trần âm mưu.)
  • Se faire percer les oreilles: Xỏ lỗ tai (để đeo khuyên).
    • Elle s'est fait percer les oreilles. ( ấy đã xỏ lỗ tai.)
Thành ngữ liên quan
  • Percer l'abcès: (Nghĩa bóng) Giải quyết một vấn đề căng thẳng hoặc khó chịu bằng cách đối mặt trực tiếp với , giống như chích cho mụn vỡ ra.
    • Il est temps de percer l'abcès et de parler de nos problèmes. (Đã đến lúc giải quyết dứt điểm nói về các vấn đề của chúng ta.)
ngoại động từ
  1. chọc thủng, đục, khoét, giùi
    • Percer un mur
      đục tường
    • Percer un tonneau
      giùi thùng
  2. đâm thủng
    • Percer la poitrine
      đâm thủng ngực
  3. mở
    • Percer une rue
      mở một đường phố
  4. thấm qua; lách qua; xuyên qua
    • La pluie perce les vêtements
      mưa thấm qua quần áo
    • Percer la foule
      lách qua đám đông
    • La lumière perce les ténèbres
      ánh sáng xuyên qua bóng tối
  5. khám phá; nhìn thấu
    • Percer un secret
      khám phá một điều bí mật
    • Percer l'avenir
      nhìn thấu tương lai
    • Crier à percer les oreilles
      la hét xé tai
    • Percer le coeur
      làm đau lòng
nội động từ
  1. vỡ ra
    • Abcès qui perce
      vỡ ra
  2. ra, lộ ra, mọc ra
    • Soleil qui perce à travers les nuages
      mặt trời ra giữa đám mây
    • La haine perce
      sự căm hờn lộ ra
    • Les dents qui percent
      răng mọc ra
  3. nổi lên, lọt qua
    • Auteur qui commence à percer
      tác giả mới nổi lên
    • L'avant-centre perce
      trung phong lọt qua (hàng phòng thủ của đối phương)