bercer

ngoại động từ
  1. đu đưa trong nôi (em bé)
  2. đu đưa
    • Un canot bercé par les vagues
      chiếc cabị sóng đu đưa
  3. an ủi, làm dịu
    • Bercer son chagrin
      làm dịu nỗi đau buồn
  4. phỉnh phờ
    • Bercer de paroles mensongères
      phỉnh phờ bằng những lời giả dối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bercer"