bicorne

Học thuật
Thân thiện
bicorne

L'étudiant porte un bicorne lors de la cérémonie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () hai sừng: Dùng để mô tả một vật thể hoặc cơ quan hai phần nhô ra giống như hai cái sừng.
  2. Danh từ giống đực:
    • hai mũi: Một loại hai góc nhọn nhô lên, thường gắn liền với trang phục lịch sử, đặc biệtvào thế kỷ 18 19.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une malformation appelée "utérus bicorne" est rare. (Một dị tật được gọi là "tử cung hai sừng" là hiếm gặp.)
  • Danh từ:
    • Napoléon Bonaparte portait souvent un bicorne. (Napoléon Bonaparte thường đội một chiếc hai mũi.)
    • Le bicorne est un élément iconique de l'uniforme de certains officiers. ( hai mũimột yếu tố biểu tượng trong đồng phục của một số sĩ quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bicorne" với tư cáchdanh từ thường được dùng trong ngữ cảnh lịch sử, quân sự hoặc trang phục cổ điển để chỉ chính xác loại đó.
    • La peinture représente l'amiral avec son bicorne noir. (Bức tranh mô tả vị đô đốc với chiếc hai mũi màu đen của ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Bicornu (tính từ, ít phổ biến hơn): Cũng có nghĩa hai sừng, thường dùng trong giải phẫu học.
    • Un utérus bicornu. (Tử cung hai sừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le nom ():
    • Chapeau à deux pointes: hai đầu nhọn. (Cách giải thích nghĩa hơn).
  • Pour l'adjectif (hai sừng):
    • À deux cornes: hai sừng. (Cụm từ mô tả thông thường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ/tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bicorne".

bicorne

L'étudiant porte un bicorne lors de la cérémonie.

tính từ
  1. () hai sừng
    • Utérus bicorne
      (giải phẫu) tử cung hai sừng
danh từ giống đực
  1. hai mũi
    • Bicorne de polytechnicien
      hai mũi của sinh viên đại học bách khoa

Từ gần giống