bifocal

/'bai'foukəl/
tính từ
  1. hai tròng (kính đeo mắt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "bifocal"

Từ có nhắc đến "bifocal"

bifocal
She wears bifocal glasses to read her book and see across the room.