bigarré

Học thuật
Thân thiện
bigarré

L'oiseau a des plumes bigarrées.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sặc sỡ, lẫn nhiều màu sắc: Dùng để mô tả thứ đó sự pha trộn của nhiều màu sắc rực rỡ đa dạng, thường tạo nên vẻ ngoài lòe loẹt.
    • Ô hợp, hỗn tạp: Dùng để mô tả một nhóm người hoặc tập hợp gồm nhiều thành phần, tính cách, nguồn gốc rất khác nhau, không đồng nhất.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le plumage du perroquet est très bigarré. (Bộ lông của con vẹt rất sặc sỡ.)
    • Un tissu bigarré attire souvent l'attention. (Một tấm vải sặc sỡ thường thu hút sự chú ý.)
    • L'assistance était bigarrée, composée d'étudiants, d'artistes et de retraités. (Các khán giả rất ô hợp, bao gồm sinh viên, nghệ sĩ người về hưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une foule bigarrée": Một đám đông ô hợp, hỗn tạp.

    • Le marché regorgeait d'une foule bigarrée et bruyante. (Chợ đông nghẹt một đám đông ô hợp ồn ào.)
  • "Des opinions bigarrées": Những ý kiến hỗn tạp, đa dạng ( đôi khi mâu thuẫn).

    • Le débat a fait émerger des opinions bigarrées. (Cuộc tranh luận đã làm nảy sinh những ý kiến hỗn tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Bigarreau (danh từ): Một giống anh đào quả hai màu.
  • Bigarrure (danh từ giống cái): Sự sặc sỡ, sự lòe loẹt; vết lốm đốm nhiều màu.
    • La bigarrure de ses vêtements était surprenante. (Vẻ sặc sỡ trên quần áo của ấy thật đáng ngạc nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Bariolé: sặc sỡ, loè loẹt (nghĩa gần nhất cho nghĩa "nhiều màu").
  • Multicolore: nhiều màu.
  • Hétéroclite: hỗn tạp, tạp nham (nghĩa gần nhất cho nghĩa "ô hợp").
  • Divers: đa dạng.
Từ trái nghĩa
  • Uni: trơn, một màu.
  • Homogène: đồng nhất.
  • Uniforme: đồng đều, thống nhất.
bigarré

L'oiseau a des plumes bigarrées.

tính từ
  1. sặc sỡ, lẫn màu
    • Etoffe bigarrée
      vải sặc sỡ
  2. ô hợp
    • Foule bigarrée
      đám đông ô hợp