bimanual

Adjective
  1. cần hai tay, hoặc thiết kế dành cho hai người
    • a machine designed for bimanual operation
      một chiếc máy được thiết kế để vận hành bằng hai tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

bimanual
A surgeon performs a bimanual examination during a medical checkup.