two-handed

/'tu:'hændid/
tính từ
  1. hai tay
  2. cần phải dùng (điều khiển bằng) cả hai tay (máy...)
  3. thuận cả hai tay
  4. cần hai người kéo (cưa)
    • a two-handed saw
      cưa hai người kéo
  5. cho hai người
    • a two-handed game
      trò chơi cho hai người, trò chơi tay đôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

two-handed
A carpenter swings a two-handed sledgehammer to drive a wooden stake.