binominal

/bai'nɔminl/
Học thuật
Thân thiện
binominal

A scientist writes the binominal name of a new species in her notebook.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Toán học) Thuộc về nhị thức: Liên quan đến biểu thức đại số gồm hai hạng tử được nối với nhau bằng dấu cộng hoặc trừ.
    • hai tên, tên kép: Đặc biệt trong phân loại sinh học, dùng để chỉ hệ thống đặt tên sử dụng hai từ (tên chi tên loài).
  2. Danh từ:

    • (Toán học) Nhị thức: Một biểu thức đại số là tổng hoặc hiệu của hai đơn thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The binominal theorem is fundamental in algebra. (Định lý nhị thức nền tảng trong đại số.)
    • Carl Linnaeus established the binominal system for naming organisms. (Carl Linnaeus đã thiết lập hệ thống tên kép để đặt tên cho các sinh vật.)
  • Danh từ:

    • (x + y) is a simple binominal. ((x + y) một nhị thức đơn giản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh khoa học: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản học thuật về toán học, sinh học hoặc thống .
    • The researcher used a binominal distribution to model the probability. (Nhà nghiên cứu đã sử dụng phân phối nhị thức để mô hình hóa xác suất.)
Biến thể từ gần giống
  • Binomial (tính từ/danh từ): Đây dạng phổ biến hơn, có nghĩa tương tự như "binominal" thường được dùng thay thế. Cả hai đều có nghĩa "nhị thức" (toán học) "tên kép" (phân loại học).
  • Binomially (trạng từ): Theo cách thức nhị thức hoặc tên kép.
Từ đồng nghĩa
  • Two-term (tính từ): hai hạng tử (trong toán học).
  • Dual-name (tính từ): hai tên (trong phân loại học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "binominal").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "binominal").

binominal

A scientist writes the binominal name of a new species in her notebook.

tính từ & danh từ
  1. (toán học) nhị thức
    • binominal coefficient
      hệ số nhị thức
tính từ
  1. hai tên, tên kép
    • binominal system
      (sinh vật học) hệ thống phân loại tên kép (theo tên giống tên loài)

Từ tương tự