bipale

Học thuật
Thân thiện
bipale

L'hélice bipale de l'avion tourne rapidement.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () hai cánh, () hai : Dùng để mô tả một vật thể, đặc biệtcánh quạt hoặc chong chóng, hai cánh hoặc hai đối xứng.
Ví dụ sử dụng
  • (Cánh quạt hai / Chong chóng hai cánh)
  • (Một cánh quạt hai thì đơn giản hơn một cánh quạt ba lá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật, như hàng không (để mô tả cánh quạt máy bay) hoặc trong ngành công nghiệp (để mô tả quạt thông gió, tua-bin).
Biến thể từ gần giống
  • Tripale (adj): () ba cánh, ba lá.
  • Multipale (adj): () nhiều cánh, nhiều .
  • Pale (n.f): cánh (quạt), (chong chóng).
Từ đồng nghĩa
  • À deux pales: hai cánh (cụm từ mô tả tương đương).
Từ trái nghĩa
  • Unipale (adj): () một cánh, một (rất hiếm gặp).
bipale

L'hélice bipale de l'avion tourne rapidement.

tính từ
  1. () hai cánh; () hai
    • Hélice bipale
      chong chóng hai cánh