bipartite

/bai'pɑ:tait/
tính từ
  1. (thực vật học) chia đôi ()
  2. (pháp ) viết làm hai bản (văn kiện, giao kèo...)
  3. tay đôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

bipartite
A botanist examines a bipartite leaf in the forest.