compound

/'kɔmpaund/
danh từ
  1. (hoá học) hợp chất
    • organic compound
      hợp chất hữu cơ
  2. (ngôn ngữ học) từ ghép
  3. khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự...)
tính từ
  1. kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp
    • compound word
      từ ghép
    • compound sentence
      câu ghép
    • compound function
      (toán học) hàm đa hợp
    • compound interrest
      lãi kép

Idioms

  • compound fracture
    gãy xương hở
  • compound householder
    người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế
ngoại động từ
  1. pha, trộn, hoà lẫn
    • to compound a medicine
      pha thuốc
  2. ghép thành từ ghép
  3. dàn xếp (cuộc cãi lộn...)
nội động từ
  1. điều đình, dàn xếp
    • to compound with a claimant for foregoing complaint
      điều đình với người đứng kiện để người ta rút đơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "compound"

compound
A scientist examines a compound under the microscope.