bipedal

/'baiped/
tính từ+ Cách viết khác : (bipedal)
  1. hai chân (động vật)
danh từ
  1. động vật hai chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

bipedal
A penguin is a bipedal bird that cannot fly.