quadrupedal

/kwɔ'dru:pidl/
tính từ
  1. (động vật học) bốn chân
  2. (động vật học) thú bốn chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

quadrupedal
The dog is a quadrupedal animal.