four-footed

/'fɔ:'futid/
Học thuật
Thân thiện
four-footed

A large, four-footed dog runs across a grassy field.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bốn chân: Dùng để mô tả động vật sử dụng bốn chân để di chuyển hoặc đứng.
    • Thuộc về động vật bốn chân: Liên quan đến đặc điểm của các loài động vật bốn chân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dogs, cats, and horses are four-footed animals. (Chó, mèo ngựa những động vật bốn chân.)
    • The four-footed creature left tracks in the mud. (Sinh vật bốn chân để lại dấu vết trên bùn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "four-footed friend": Một cách diễn đạt thân mật, thường dùng để chỉ thú cưng, đặc biệt chó hoặc mèo.
    • After a long day, I love coming home to my four-footed friend. (Sau một ngày dài, tôi thích trở về nhà với người bạn bốn chân của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Quadruped (danh từ): Động vật bốn chân.
    • Most mammals are quadrupeds. (Hầu hết động vật động vật bốn chân.)
  • Quadrupedal (tính từ): (Thuộc về) cách di chuyển bằng bốn chân.
    • Elephants have a quadrupedal gait. (Voi dáng đi bằng bốn chân.)
Từ đồng nghĩa
  • Quadrupedal (tính từ): () bốn chân.
  • Tetrapod (danh từ/tính từ): (Thuộc về) động vật bốn chi (bao gồm cả những loài đã tiến hóa để không dùng chi để đi, như cá voi, rắn).
four-footed

A large, four-footed dog runs across a grassy field.

danh từ
  1. bốn chân (động vật)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa