bissac

danh từ giống đực
  1. bao hai túi (vắt lên vai)
    • avoir plus d'un tour dans son bissac
      nhiều mưu mẹo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bissac
Un voyageur porte son bissac sur l'épaule en marchant sur un chemin de campagne.