biên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần rìa, cạnh, mép của một vật: Chỉ phần giới hạn, phần tiếp giáp ở ngoài cùng của một bề mặt, một khu vực hoặc một tấm vải.
- Đường giới hạn trong thể thao: Đường kẻ xác định ranh giới của sân thi đấu.
- (Cơ khí) Thanh truyền: Bộ phận trong động cơ dùng để nối và truyền chuyển động.
Động từ:
- Ghi chép, viết lại: Hành động viết, ghi chép thông tin, nội dung nào đó vào sổ sách, giấy tờ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trọng tài biên đã phất cờ báo bóng ra ngoài. (Phần rìa/đường giới hạn)
- Chất lụa tốt thường được nhận biết qua phần biên vải. (Phần rìa, mép vải)
- Chiếc xe bị hỏng biên, cần thay thế. (Bộ phận thanh truyền trong động cơ)
Động từ:
- Anh ấy biên nhanh số điện thoại vào mảnh giấy.
- Cô phóng viên đang biên một bài báo về môi trường.
Các cách sử dụng nâng cao
"biên bản": văn bản ghi chép lại diễn biến, nội dung của một sự việc, cuộc họp.
- Thư ký phải lập biên bản cuộc họp một cách chính xác.
"biên tập": chỉnh sửa, hoàn thiện bản thảo văn bản, bài viết trước khi xuất bản.
- Công việc của biên tập viên là biên tập bản thảo cho thật chỉn chu.
"biên chế": danh sách, số lượng nhân sự được quy định trong một tổ chức.
- Anh ta là viên chức trong biên chế của nhà nước.
Biến thể và từ gần giống
- Biên giới (danh từ): đường phân định chủ quyền lãnh thổ giữa các quốc gia.
- Biên niên (tính từ): ghi chép theo trình tự thời gian, như .
- Biên lai (danh từ): giấy tờ ghi nhận việc đã nhận tiền, hàng hóa.
- Biên phòng (danh từ): lực lượng, công tác bảo vệ vùng biên giới.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (phần rìa): .
- Động từ (ghi chép): .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Biên vào: ghi chép vào một nơi cụ thể (sổ, sách).
- Mọi khoản thu chi đều phải được biên vào sổ cẩn thận.
Biên ra: viết ra, soạn thảo thành văn bản.
- Ông ấy đã biên ra một bản tường trình chi tiết sự việc.
Thành ngữ liên quan
- "Lụa tốt xem biên": (Tục ngữ) Muốn biết lụa tốt hay xấu thì nhìn vào mép (biên) vải. Ý nói muốn đánh giá bản chất, giá trị thật của một thứ gì đó, cần nhìn vào những chi tiết nhỏ, phần giới hạn hoặc gốc gác của nó.
- Cô ấy nói rất hay, nhưng lụa tốt xem biên, phải xem việc cô ấy làm thế nào đã.
- 1 dt. Phần sát cạnh một số bề mặt: Bóng ra ngoài biên trọng tài biên biên vải.
- 2 (F. bielle) dt. Bộ phận máy nối pít-tông với trục động cơ nhiệt, dùng để truyền một chuyển động hoặc biến đổi một chuyển động thẳng tuần hoàn thành chuyển động tròn.
- 3 đgt. Viết, ghi chép: biên địa chỉ.