biên

  1. 1 dt. Phần sát cạnh một số bề mặt: Bóng ra ngoài biên trọng tài biên biên vải.
  2. 2 (F. bielle) dt. Bộ phận máy nối pít-tông với trục động cơ nhiệt, dùng để truyền một chuyển động hoặc biến đổi một chuyển động thẳng tuần hoàn thành chuyển động tròn.
  3. 3 đgt. Viết, ghi chép: biên địa chỉ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

biên
Trọng tài chỉ tay vào đường biên sân bóng.