biển

  1. 1 dt. 1. Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất: rộng như biển biển biển bạc rừng vàng. 2. Phần đại dương ven lục địa được ngăn cách bởi đảo hay đất liền: biển Đông biển Đen. 3. Khối lượng nhiều, đông đảo, ví như biển: chìm trong biển lửa Biển người dự mít tinh chiến lược biển người.
  2. 2 dt. 1. Tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên chữ hoặc hình vẽ, đặtchỗ mọi người dễ thấy: biển quảng cáo biển xe thuê kẻ biển. 2. Phiến gỗ mỏng hình chữ nhật, khắc chữ do vua ban: cờ biển cân đai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

biển
Một gia đình đang vui chơi trên bãi biển vào một ngày nắng đẹp.