biến
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Thay đổi, chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác: Chỉ sự thay đổi về hình dáng, tính chất, màu sắc hoặc bản chất của một sự vật, hiện tượng.
- Biến mất, không còn thấy nữa: Chỉ sự biến mất đột ngột, không để lại dấu vết.
Phó từ:
- Một cách rất nhanh, tức thì: Diễn tả hành động xảy ra nhanh đến mức không kịp nhận thấy.
Danh từ:
- Sự cố, biến cố bất ngờ (thường là không hay): Chỉ một sự việc xảy ra đột ngột, ngoài dự tính.
- (Toán học, Vật lý) Biến số: Một đại lượng có thể nhận các giá trị khác nhau, dùng để xác định trạng thái của một hệ thống.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Nước biến thành hơi khi đun sôi. (Nước thay đổi trạng thái từ lỏng sang khí.)
- Sắc mặt anh ta biến khi nghe tin dữ. (Sắc mặt anh ta thay đổi khác đi.)
- Chiếc ví của tôi đã biến mất. (Chiếc ví của tôi đột nhiên không thấy đâu nữa.)
Phó từ:
- Thằng bé chạy biến đi khi thấy mẹ. (Thằng bé chạy đi rất nhanh.)
- Nó chối biến là không biết gì về chuyện đó. (Nó phủ nhận một cách nhanh chóng và dứt khoát.)
Danh từ:
- Phải luôn đề phòng có biến. (Phải luôn chuẩn bị tinh thần cho những sự cố bất ngờ.)
- Trong phương trình này, x là một biến. (Trong phương trình này, x là một đại lượng có thể thay đổi giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "biến hóa": (động từ) thay đổi một cách linh hoạt, khôn lường, thường mang ý nghĩa tích cực về khả năng.
- Ảo thuật gia biến hóa những lá bài một cách tài tình.
- "biến chất": (động từ) thay đổi bản chất, thường theo chiều hướng xấu đi.
- Thức ăn để lâu ngày có thể sẽ biến chất.
- "biến tấu": (động từ) thay đổi, sáng tạo dựa trên cái có sẵn.
- Nhạc sĩ đã biến tấu bản nhạc cũ thành một phiên bản rất mới lạ.
Biến thể và từ gần giống
- Biến đổi (động từ): thay đổi, chuyển biến. Thường dùng cho những thay đổi có quá trình hoặc mang tính quy mô.
- Khí hậu đang biến đổi một cách phức tạp.
- Biến động (danh từ): sự thay đổi lớn, không ổn định.
- Thị trường chứng khoán có nhiều biến động.
- Biến thể (danh từ): dạng thức đã được thay đổi so với nguyên bản.
- Đây là một biến thể mới của virus cúm.
Từ đồng nghĩa
- Thay đổi, chuyển hóa (động từ, cho nghĩa "thay đổi").
- Biến mất, tan biến (động từ, cho nghĩa "biến mất").
- Sự cố, tai biến (danh từ, cho nghĩa "biến cố").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- biến đi: biến mất đi, đi mất một cách nhanh chóng.
- Nó lấy đồ rồi biến đi mất tăm.
- biến thành: chuyển hóa thành, trở thành.
- Cô gái ấy đã biến thành một ca sĩ nổi tiếng.
Thành ngữ liên quan
- Chối bay chối biến: Phủ nhận một cách quyết liệt và nhanh chóng, không chịu thừa nhận.
- Bị bắt quả tang nhưng nó vẫn chối bay chối biến.
- Biến không thành có: Tạo ra từ chỗ không có gì, thường chỉ khả năng xoay xở hoặc bịa đặt.
- Anh ta có tài biến không thành có trong các câu chuyện của mình.
- I. đgt. 1. Thay đổi khác đi, thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác: biến sắc mặt biến không thành có Nước biến thành hơi. 2. Đột nhiên không thấy nữa, không để lại dấu vết gì: ông bụt biến mất Chiếc đồng hồ biến mất lúc nào. II. pht. Với mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được: chạy biến đi giấu biến mất chối bay chối biến. III. dt. 1. Việc bất ngờ, thường là không hay: đề phòng có biến lúc gặp biến phải bình tĩnh. 2. Đại lượng có thể lấy giá trị bất kì, dùng để xác định trạng thái của một hệ vật lí: biến thay đổi làm cho hàm thay đổi theo.