biến

Học thuật
Thân thiện
biến

Mặt nước biến thành hơi nước trong ấm đun.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thay đổi, chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác: Chỉ sự thay đổi về hình dáng, tính chất, màu sắc hoặc bản chất của một sự vật, hiện tượng.
    • Biến mất, không còn thấy nữa: Chỉ sự biến mất đột ngột, không để lại dấu vết.
  2. Phó từ:

    • Một cách rất nhanh, tức thì: Diễn tả hành động xảy ra nhanh đến mức không kịp nhận thấy.
  3. Danh từ:

    • Sự cố, biến cố bất ngờ (thường không hay): Chỉ một sự việc xảy ra đột ngột, ngoài dự tính.
    • (Toán học, Vật ) Biến số: Một đại lượng có thể nhận các giá trị khác nhau, dùng để xác định trạng thái của một hệ thống.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nước biến thành hơi khi đun sôi. (Nước thay đổi trạng thái từ lỏng sang khí.)
    • Sắc mặt anh ta biến khi nghe tin dữ. (Sắc mặt anh ta thay đổi khác đi.)
    • Chiếc của tôi đã biến mất. (Chiếc của tôi đột nhiên không thấy đâu nữa.)
  • Phó từ:

    • Thằng chạy biến đi khi thấy mẹ. (Thằng chạy đi rất nhanh.)
    • chối biến không biết về chuyện đó. ( phủ nhận một cách nhanh chóng dứt khoát.)
  • Danh từ:

    • Phải luôn đề phòng biến. (Phải luôn chuẩn bị tinh thần cho những sự cố bất ngờ.)
    • Trong phương trình này, x một biến. (Trong phương trình này, x một đại lượng có thể thay đổi giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biến hóa": (động từ) thay đổi một cách linh hoạt, khôn lường, thường mang ý nghĩa tích cực về khả năng.
    • Ảo thuật gia biến hóa những lá bài một cách tài tình.
  • "biến chất": (động từ) thay đổi bản chất, thường theo chiều hướng xấu đi.
    • Thức ăn để lâu ngày có thể sẽ biến chất.
  • "biến tấu": (động từ) thay đổi, sáng tạo dựa trên cái sẵn.
    • Nhạc sĩ đã biến tấu bản nhạc thành một phiên bản rất mới lạ.
Biến thể từ gần giống
  • Biến đổi (động từ): thay đổi, chuyển biến. Thường dùng cho những thay đổi quá trình hoặc mang tính quy mô.
    • Khí hậu đang biến đổi một cách phức tạp.
  • Biến động (danh từ): sự thay đổi lớn, không ổn định.
    • Thị trường chứng khoán nhiều biến động.
  • Biến thể (danh từ): dạng thức đã được thay đổi so với nguyên bản.
    • Đây một biến thể mới của virus cúm.
Từ đồng nghĩa
  • Thay đổi, chuyển hóa (động từ, cho nghĩa "thay đổi").
  • Biến mất, tan biến (động từ, cho nghĩa "biến mất").
  • Sự cố, tai biến (danh từ, cho nghĩa "biến cố").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • biến đi: biến mất đi, đi mất một cách nhanh chóng.
    • lấy đồ rồi biến đi mất tăm.
  • biến thành: chuyển hóa thành, trở thành.
    • gái ấy đã biến thành một ca nổi tiếng.
Thành ngữ liên quan
  • Chối bay chối biến: Phủ nhận một cách quyết liệt nhanh chóng, không chịu thừa nhận.
    • Bị bắt quả tang nhưng vẫn chối bay chối biến.
  • Biến không thành : Tạo ra từ chỗ không , thường chỉ khả năng xoay xở hoặc bịa đặt.
    • Anh ta tài biến không thành trong các câu chuyện của mình.
biến

Mặt nước biến thành hơi nước trong ấm đun.

  1. I. đgt. 1. Thay đổi khác đi, thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác: biến sắc mặt biến không thành Nước biến thành hơi. 2. Đột nhiên không thấy nữa, không để lại dấu vết : ông bụt biến mất Chiếc đồng hồ biến mất lúc nào. II. pht. Với mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được: chạy biến đi giấu biến mất chối bay chối biến. III. dt. 1. Việc bất ngờ, thường không hay: đề phòng biến lúc gặp biến phải bình tĩnh. 2. Đại lượng có thể lấy giá trị bất , dùng để xác định trạng thái của một hệ vật lí: biến thay đổi làm cho hàm thay đổi theo.