bèn

  1. p. (dùng phụ trước đg.). (Làm việc ) liền ngay sau một việc nào đó, nhằm đáp ứng một yêu cầu, chủ quan hay khách quan. Giận quá, bèn bỏ đi. Ưng ý, bèn mua ngay. Thấy không khí nặng nề quá, anh ta bèn nói đùa một câu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bèn"

bèn
Thấy trời mưa, cô bé bèn mở chiếc ô màu vàng.