biểu

Học thuật
Thân thiện
biểu

Một học sinh đang nhìn chăm chú vào biểu đồ trên bảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bảng, bản : Một danh sách hoặc bảng được lập ra để ghi chép, liệt kê các hạng mục, số liệu, thông số một cách hệ thống.
    • Bài biểu: Một loại văn bản cổ, được thần dân viết theo thể văn tứ lục biền ngẫu để dâng lên vua, nhằm chúc mừng, tạ ơn hoặc trình bày nguyện vọng.
  2. Động từ (phương ngữ):

    • Bảo, nói, ra lệnh: Dùng để truyền đạt một yêu cầu, mệnh lệnh hoặc lời nói từ người này sang người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa bảng):

    • Anh ấy đang lập biểu thống kê doanh thu hàng tháng.
    • Hãy tra cứu biểu giá cước vận chuyển mới nhất.
  • Danh từ (nghĩa bài văn dâng vua):

    • Các quan trong triều dâng biểu chúc mừng nhà vua.
    • Bài biểu tạ ơn được viết rất công phu trang trọng.
  • Động từ (phương ngữ):

    • Ông ấy biểu tôi phải đi ngay.
    • Tôi đã biểu rồi không nghe.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lập biểu": hành động tạo ra một bảng số liệu, danh sách.

    • Công việc của kế toán phải lập biểu chi tiêu rõ ràng.
  • "dâng biểu": hành động trang trọng dâng bài biểu lên cho vua.

    • Sứ thần dâng biểu lên thiên tử.
  • "biểu trần tình": bài biểu để trình bày, giãi bày tâm tư, hoàn cảnh.

    • Ông viết biểu trần tình mong nhà vua minh xét.
Biến thể từ liên quan
  • Biểu đồ (danh từ): Đồ thị, hình vẽ biểu diễn mối quan hệ giữa các số liệu.

    • Biểu đồ thể hiện xu hướng tăng trưởng kinh tế.
  • Biểu phí (danh từ): Bảng các mức phí, lệ phí.

  • Biểu thuế (danh từ): Bảng quy định các mức thuế phải nộp.
  • Biểu ngữ (danh từ): Băng rôn, khẩu hiệu viết trên giấy hoặc vải. (Lưu ý: Đây một từ ghép với nghĩa khác biệt).
Từ đồng nghĩa
  • Bảng (danh từ): Vật dùng để ghi chép, liệt kê thông tin thành hàng cột.
  • Bản (danh từ): Bản liệt kê chi tiết.
  • Bảo (động từ): Nói, truyền đạt (đồng nghĩa với nghĩa động từ phương ngữ).
Lưu ý
  • Nghĩa động từ "bảo" của từ biểu chủ yếu được sử dụng trong phương ngữ, khẩu ngữmột số vùng miền, ít dùng trong văn viết trang trọng.
  • Trong văn học lịch sử, biểu với nghĩa bài văn dâng vua một thuật ngữ chuyên biệt.
biểu

Một học sinh đang nhìn chăm chú vào biểu đồ trên bảng.

  1. 1 I. dt. Bảng ghi hạng mục, số hiệu hay những thông số khác: lập biểu biểu thuế. II. dt. Bài văn của thần dân dâng lên vua để chúc mừng, tạ ơn hoặc bày tỏ nguyện vọng, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 vế đốitừng cặp câu: dâng biểu biểu trần tình sớ biểu.
  2. 2 đgt., đphg Bảo: Ba đã biểu rồi con không chịu nghe lời.