biệt

verb
  1. To part with, to leave
    • ra đi biệt xóm biệt làng
      he went off, parting with hamlet and village
  2. dùng phụ sau động từ) To leave behind no traces at all
    • đi biệt một năm không thư về
      he has been gone a year without leaving behind any traces at all and without writing home
    • từ dạo ấy anh ta biệt tin
      since then, he has not been heard from
    • giấu biệt đi
      to hide something clean away
    • gửi thư thư biệt, gửi lời lời bay
      letters remain unanswered, oral messages fly off without response

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

biệt
Tạm biệt, chúng tôi ra về khi trời đã tối.