black-out

/'blækaut/
danh từ
  1. sự tắt đèn, sự kín ánh đèn; thời gian tối hoàn toàn (ở sân khấu, lúc phòng không)
  2. sự thoáng ngất đi, sự thoáng mất trí nhớ; sự thoáng hoa mắt (phi công)
  3. sự mất điện
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự che giấu đi, sự ỉm đi
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) che giấu đi, ỉm đi
black-out
A theater stage goes completely dark during a black-out.