mụn

  1. Acne, pimple, black-head
    • Mặt đầy mụn
      A face covered with black-heads
  2. Pustule, eruption
    • Mụn ghẻ
      Scabious eruptions
  3. Bit, piece
    • Bỏ tất cả các mụn vào một cái túi
      To put all the bits of cloth in a bag
  4. Child (of a small family)
    • Hiếm hoi chỉ được hai mụn con
      To have a small family of two children

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mụn"

mụn
Mặt cô ấy có một vài mụn nhỏ.