blazon

/'bleizn/
danh từ
  1. huy hiệu (in trên mộc)
  2. sự tuyên dương công đức (của ai); sự ca ngợi (ai)
ngoại động từ
  1. vẽ huy hiệu lên; tô điểm bằng huy hiệu
  2. tuyên dương công đức, ca ngợi (ai)
  3. (thường) + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi
  4. tô điểm, làm hào nhoáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

blazon
The museum displayed the family's blazon on a large tapestry.