emblazon

/im'bleizən/
ngoại động từ
  1. vẽ nét (như trên huy hiệu)
  2. trang trí phù hiệu (trên khiên mộc...)
  3. ca ngợi, tán dương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "emblazon"

emblazon
The artist will emblazon the shield with a golden lion.